stud
bud
Sign up
Log in
Home
Library
Explore
SAT
More
Nail Exam for Bilingual 1-4 Flashcards | StudBud
Explore
/
Nail Exam for Bilingual 1-4
Nail Exam for Bilingual 1-4
50 terms
·
StudBud Administration
·
354 plays
#nail #nailtechnology #testbilingual #viet&english
Flashcards
50 cards
F
Practice quiz
P
Host live
L
Questions
50
Answers
1
Móng được hình thành nên từ chất gì (Nails are made of what nutrient?
Fat tissues (Chất béo)
Protein (Chất đạm/protein)
Plasma (Chất plasma)
Lime (Chất vôi)
2
HIV/AIDs được lây qua đường nào? (HIV transmitted to one another through)
Cả 3 phương án trên (all of the above)
Tình dục (sexual intercourse)
Máu (blood)
Mẹ lây con (from mother to child)
3
Khả năng kháng bệnh (chống lại vi trùng gây bệnh) còn gọi là.Resistance to disease is known as:
Fungus (Nấm)
A parasite (Ký sinh trùng)
Infection (Sự nhiễm trùng)
Immunity (Sự miễn nhiễm)
4
BỆNH NÀO DƯỚI ĐÂY NGƯỜI THỢ KHÔNG THỰC HIỆN DỊCH VỤ? Don't do a service on any client who has
Swollen/inflammed nail (Bị sưng đỏ vùng xung quanh móng)
Eggshell Nail (Móng vỏ trứng ( eggshell )
Onychorrhexis
Rice grain nail (Móng hạt gạo)
5
Để tẩy vết trên móng, dùng: (To remove stains from the nails, use)
Nail polish remover (Chất chùi nước sơn)
Nail whitener (Chất trắng thoa móng có đốm)
Aceton
Nail bleach or 6% Hydrogen Peroxide (H2O2)
6
Chất nào gây phản ứng hóa học nhanh chóng hơn: What is used to speed up a chemical reaction?
Catalyst
Primer
Glycerin
Alcohol
7
Which of the following is a solvent (Cài nào sau đây là chất dung môi)
Chất dầu pa-ra-fin (paraffin
Si-li-ca (silica)
Acetone
Chất bột acrylic (polymer)
8
Đề tài thích hợp để nói chuyện trong tiệm nên là (Right kind of topic to talk in a salon is)
chuyện có thể tranh luận (debatable)
chính trị (political)
chuyện không gây tranh cãi (non-controversial)
tôn giáo (religious)
9
Móng bệnh phải làm gì (What do you do if a nail disease is present?
Tiếp tục làm ( treat like any other clients)
Wash your hands and contunue ( Đi rửa tay)
Giới thiệu đi bác sĩ (recommend a doctors visit)
Đeo bao tay (wear gloves and continue)
10
KHI TIỆT TRÙNG XONG, VỪA LẤY RA PHẢI LÀM GÌ TRƯỚC: After sterilizating your tools, you should
Rửa lại với nước và lau khô (Rinse with water and dry
Ready to use (Bỏ vào khăn sạch)
Lau khô (Dry)
Wash again with soap (Rửa lại bằng xà phòng)
11
Xương con người có bao nhiều cái (An adult human have how many bone)
500
206-208
204
205
12
Sự diệt trùng là tiền trình (sterilization is the process of what)?
Tẩy mùi hôi (destroying offensive odor)
Giữ cho vi khuẩn sống (Keeping bacteria)
Chỉ tiêu diệt vi trùng có lợi(kill only beneficial bacteria)
Tiêu diệt vi trùng gây hại và có lợi (kills all bacteria
13
Bệnh truyền nhiễm là (A communicable disease is)
không ảnh hưởng lây lan (not responsible for an epidemic)
truyền nhiễm sang người khác (transmitted to others)
gây bởi vi trùng có lợi (Caused by non- pathogenic bacteria)
không truyền qua người khác (not transmitted to others)
14
Phần có sự sống của móng là (Only true living part of the nail is)
đầu móng (phần móng ngoài thân móng) (free edge)
thân móng (nail plate)
gốc móng (matrix)
lunula
15
Lớp da nằm chung quanh nền móng là lớp da gì? (Name of skin located around your nail base?)
Khong (none of the above)
Da cuticle skin
Ký sinh trùng (Organism)
Lớp da nằm dưới hình bán nguyệt ( Oval shape skin)
16
Một trong những yếu tố chính cần thiết cho sức khỏe tốt là (Major elements for good health)
sự cầm máu (Styptic form)
sự kiêng ăn đúng cách (well balanced diet)
sự diệt trùng cá nhân (personal disinfection)
không có tóc bạc (freedom from canities)
17
Một yếu tố quan trọng trong việc làm vừa lòng khách là thể hiện tốt (Important attribute is)
giọng lớn (loud voice)
tính hài hước, với vẻ (sense of humor)
nhiều câu chuyện (list of stories)
khả năng tài chánh (fiancial standing)
18
Thành phần có trong nước sơn phủ bóng là (ingredient in top coat is)
Vitamin E
chất cầm máu (styptic)
chất nhựa dẻo polyester (Polyester resin)
Dầu cây dứa (palm oil)
19
Phân tử được kết nhau (Molecules consist)
An atom and an element combined (Ba hoặc hơn nguyên tử khác)
2 or more similar atoms (Hai nguyên tử giống nhau)
Hai nguyên tử khác nhau (2 or more different atoms)
2 or more similar elements (Phâng tử hợp thành)
20
Melanoma (brown and black spot): (đốm nâu và đen)
Irregular nails: Móng bình thường
Flexible nails (Móng dẻo
Pink-ish nails (Móng hồng)
MMÓNG UNG THƯ: Is An indicator of nail cancer.
21
Trực trùng (bacilli) là loại vi trùng có dạng (what shape Bacilli is)
hình xoắn (corkscrew shape)
hình tròn (cầu khuẩn) (circle shape)
hình cong (curve)
hình que (gậy) (rod)
22
Thành phần hóa học của chất chùi nước sơn (Ingredient of polish remover)
dung môi hữu cơ và acetone (organic solvent and acetone)
oxide kẽm (zinc oxide)
dầu khoáng (mineral oil)
nhựa resin (resin)
23
Hóa chất dùng trong thẩm mỹ viện nên (Solution in salons should be____ _____as to there content
Dán đúng nhãn hiệu (labeled properly)
Dung dịch khử trùng (wet sanitizer)
Tủ nung nóng (heat cabinets)
Khử trùng khô (Dry sanitizer)
24
Vi trùng có lợi (good germs are____ what % in your body)
Gây bệnh (causes dieases)
Bào tử (minority percentage)
Spore
Chiếm phần lớn (majority percentage)
25
độ mạnh của nước Quát tối thiểu bao nhiêu (strength of Quats should be at least how mny p.p.m)
Dung dịch 1/1 000 hoặc/1 000 p p m a. 1 1000 solution
1 3000 solution or Dung dịch 1/3 000 hoặc 3000ppm
1 2000 solution or Dung dịch 1/2 000 hoặc 2 000 p p m
1 4000 solution or 4,000 p.p m Dung dịch 1/4 000 hoặc 000ppm
26
những dụng cụ kim loại bén nhọn có thể được khử trùng bằng (Sharp instruments are sanitized
50% alcohol
70% alcohol
75% alcohol
80% alcohol
27
Flagella (Lông Giả) là một dạng vi trùng (flagella is what kind of bacteria)
Bacilli/Spirilla
Stachylococci
Strep cocci
Cocci hoặc spinilla (spinilla)
28
Móng mọc ra bằng sự phát triển liên tục của những tế bào ở (Where does the nail grow from)
Matrix
lớp troùng sợi tóc (cortex)
eponychium
biểu bì (cuticle)
29
Chức năng của mô thần kinh là (function of the nerve tissue is)
bao bọc (cover)
liên kết (connective)
nâng đỡ ( support)
phối hợp (coordinate)
30
MÓNG BỊ BIẾN DẠNG LÀ DO? Nail deformation is caused by
nails tip (Đầu móng)
Nails body (Thân móng)
damaged Matrix (Rễ móng)
Nails bed (nền móng)
31
Tình trạng sưng chung quanh móng được biết là (inflamed condition of the tissues nearby nail)
Paronychia
Onychoptosis
Onychatrophia
Onychia
32
Phương thức nào cần thiết nhất trước khi bôi nước sơn? Before apply nail polish, you should
Remove any oil on nail (Lau chùi dầu trên móng)
Clean top coat (Lớp nước bóng cuối cùng)
Apply oil to cuticle (Bôi dầu biểu bì)
Clean your equipment (Lau chùi các đồ dùng)
33
Easy to break nails are (Móng dễ bị nứt mẻ là)
Oval Shape (Móng tròn)
Circular shape (Móng bầu dục)
Square shape (Móng vuông)
Almond shape (Móng nhọn)
34
Thành phần chính của nước sơn là (main ingredient in nail polish is)?
chì trắng (white lead)
cồn 70% (alcohol 70%)
Nitro cellouse
glue
35
Cơ quan lớn nhất của cơ thể (The larget system in our body is)
Skeletal system (Hệ tiêu hóa)
Circulatory system ( Hệ xương)
Skin (Da cơ thể)
Digestive system (Hệ tuần hoàn)
36
Bảng tuần hoàn các chất hóa học được gọi là: A table of chemical elements is called:
Tâm lý học (Chemistry Table)
Giải phẫu học (Chemical Table)
Nghiên cứu học (Substances Table)
Periodic Table (Sinh lý học)
37
Dung dịch tẩy uế phải được thay đổi (disinfection soultion should be replace how?)
Bởi những sự chỉ dẫn của nhà xẩn xuất (manufacturer instruc)
Sau mỗi lần ngâm vào (after each use)
Bởi chỉ dẫn của chủ nhân (instruction given by salon)
Bởi SDS (By MSDS)
38
Không dược xoa bóp cho khách hàng nào ( Do not perform foot message on clients with)
Low blood pressure
Glucoma
Diabetes (Tiểu đường)
High blood pressure (huyết áp cao)
39
THỰC HIỆN RỬA TAY VỚI THỜI GIAN TỐI THIỂU BAO LÂU You should wash your hands for at least
5-10 seconds (5 -10 giây)
10-15 seconds (10 – 15 giây)
3-5 seconds (3 – 5 giây)
15-20 seconds ( 15 – 20 giây
40
Chất chùi nước sơn cho móng tip hoặc móng bột (The solution to remove tip or acrylic polish)
non-aceton
acetone
primer
cồn (alcohol)
41
Nhiệm vụ của tế bào hồng huyết cầu là gì? (Function of the red blood cell?)
Máu đóng cục (blood clotting)
Chồng sự nhiễm trùng (disinfection)
Tẩy bỏ chất độc (detoxication)
Mang- chuyển dưỡng khí (transporting oxygen)
42
XƯƠNG LỚN CÁNH TAY NẰM BÊN NGÓN NHỎ LÀ: What is the bone on the little finger side of the arm?
Xương quay radius (Radius rotate bone)
Xương khuỷa tay (Ulna)
Xương cổ tay (Wrist)
Finger bone (Xương ngón tay)
43
Bạn nên rửa tay với xà bông và nứớc, tối thiểu là bao lâu (wash your hands for how long)
22 seconds (22 giây)
20 seconds (20 giây)
23 seconds (23 giây)
30 seconds (30 giây)
44
Vật dụng đã được khử trùng nên được (UV rays are aka?
Boiling water (Nước sôi)
Alcohol
Boric acid (Acid boric)
Chemical Vapor(hơi hórea
45
Cách thức đầu tiên của việc tẩy uế là (The first level of decontamination is)
diệt trùng (disinfection)
tiệt trùng (sterilization)
làm sạch, vệ sinh (nước & sà bông)/ clean, sanitization
đun sôi ( boiling)
46
Parasites là từ chuyên môn để chỉ (what are parasites)
Siêu vi khuẩn (virus)
Vi khuẩn (bacteria)
Nấm ( none of the above)
Ký sinh trùng Organism
47
Chất dinh dưỡng hấp thụ đầu tiên vào đâu trong cơ thể- nutrition gets absorbed first in body
ruột non (small intestine)
thực quản (esophagus)
bao tử (stomach)
ruột già (large intestine)
48
Để vệ sinh dưới đâu móng dùng ( the soultion used to clean the tip of the nail is)
Aceton
Alcohol
Disinfectant (Nước rửa tay diệt khuẩn)
Antiseptic
49
GIAi ĐOẠN NGHỈ NGƠI CỦA VI KHUẨN :The resting phase of bacteria is the:
Photosynthesis
Bào tử (Spore forming stage)
Vi trùng (Virus)
Mitosis (Phân chia)
50
Một dạng vi trùng không gây được bệnh là (bacteria that does not cause disease is called)
Sprilla( vi khuẩn hình xoắn cong) (Sprilla)
Coci (vi khuẩn hình tròn) (cocci)
Saprophytes (thực vật hoại sinh) (saprophytes)
Vi khuẩn hình que (trực trùng thằng) (rod shaped bacteria)