stud
bud
Sign up
Log in
Home
Library
Explore
SAT
More
Nail Exam for Bilingual Chapter 5-8 Flashcards | StudBud
Explore
/
Nail Exam for Bilingual Chapter 5-8
Nail Exam for Bilingual Chapter 5-8
50 terms
·
StudBud Administration
·
358 plays
#dvbs #Midterm #nail #nailtechnology #vietnamese #english
Flashcards
50 cards
F
Practice quiz
P
Host live
L
Questions
50
Answers
1
Bảng tuần hoàn các chất hóa học được gọi là: A table of chemical elements is called:
Chemistry Table
Periodic Table
Chemical Table
Substances Table
2
NẾU DA VÀ MÓNG CÓ MỦ LÀ DO: The pus appeared on your nails and skin is caused by:
Nhiễm trùng Infection
Nhúng vào alcohol Alcohol
Móng bị bẩn Swollen Nails
Sưng đỏ Dirt
3
XOA BÓP, XOA VUỐT (EFFLEURAGE) LÀM CHO CƠ THỂ: Effleurage creates _____________ to your body
Kích thích Arousal effect
Thư giãn Relaxation
Tuần hoàn Circulatory effect
Anger
4
Khử trùng khô có formalin, borax và tạo: Dry disinfectant is potent when formalin, borax create
70% alcohol
Chất khử mùi Deodorant
Xông hơi diệt trùng (chất tạo khí) Active fumigant (gas)
Chất cầm máu Ordorless gas
5
MÓNG CHÂN ĐƯỢC CẮT: Toe nails should be trimmed:
Bầu dục Oval Shape
Vuông Squared
Thẳng Straight
Tròn Circular Shape
6
CƠ QUAN LỚN NHẤT CỦA CƠ THỂ The largest system in our body is:
Hệ xương Skeletal System
Da cơ thể Skin
Hệ tiêu hóa Digestive System
Hệ tuần hoàn Circulatory System
7
MÓNG BỊ BIẾN DẠNG LÀ DO? Nail deformation is caused by
Đầu móng Nail’s tip
Thân móng Nail’s body
Nail’s bed
Matrix
8
BƯỚC QUAN TRỌNG TẨY UẾ NGĂN CHẠN LÂY LAN VI KHUẨN main step of disinfect 2 stop spread of germs
Mang bao tay Wear gloves
Rửa tay (antiseptic) Antiseptic
Dục đi những dụng cụ đã làm Throw away your tool after use
9
ĐỂ ÉP MIẾNG SILK MÀ KHÔNG LÀM NHIỄM TRÙNG to apply silk wrap on nail, w/o getting any infection
Cây xủi da Buffer
Cây que cam Orange wood stick
Đeo bao tay Wear gloves
Giũa File
10
Đối tượng nào không được phép massage chân You should NOT perform foot massage for client with:
Tâm thần Psychological disorder
Tiểu đường Diabetes
Cao huyết áp High blood pressure
Phong thấp Rheumatism
11
Thành phần có trong nước sơn phủ bóng là: The ingredient found in top coat is:
Chất cầm máu/ All of the above
Chất nhựa dẻo polyester/ Polyester Resin
Palm oil
Vitamin E
12
Để cho dung dịch khử trùng có hiệu nghiệm. các dụng cụ cần phải: for QUATS 2 function the tool
Độc tố Throw away after using
Ngâm toàn bộ Immerse entirely
Chất ăn mòn Manufactured from a company
Làm bằng kim loại Made out of stainless steel
13
Móng NÀO SAU ĐÂY CHUYÊN VIÊN THẪM MỸ CÓ THỂ SĂN SÓC ĐƯỢC: techns can begin w/client w/state of
Móng bị lóng – sút Nail Bleeding
Móng bị sưng Swollen nails
Móng bị chẻ Split nails
Bệnh sài- Inflammed nails
14
Dụng cụ chạm đến máu trong tai nạn, nên xử lý thế nào? Blood exposure to equipment you should
Rửa với xà bông và nước Wash thoroughly with water and soap
Chất khử trùng formalin Use Formalin
Diệt trùng lao, hai bao nylon và dánnhãn EPA label 2 bag
Cồn (alcohol) Use Alcohol
15
Chất gì sau đây là chất dung môi: Which of the following considered a SOLVENT?
Antiseptic
Catalyst
Acetone
Disinfectant
16
Thực vật hoại sinh, không gây bệnh, sống trên vật chết Non-pathogen bacteria are considered:
Gây bệnh Carrying diseases
Vô hại Harmless
Vi trùng Virus
Có hại Harmful
17
MÓNG NÀO DỄ GÃY, VỠ, BỂ, NỨT? The shape of nail that easy to break is :
Tròn Round
Vuống Squared
Nhọn Pointy/Almond
Bầu dục Oval
18
Để chuẩn bị sơn móng, bạn nên làm gì? (Before applying nail polish, you should)
Đầu tiên lắc cho bọt khí ra ngoài Roll bottle no bubble
Lan lọ nước sơn giữa hai lòng bàn tay Roll polish to even it
Thêm chất làm loãng sơn
Trộn với aceton để khô nhanh hơn (MIxed with aceton)
19
CÁC ĐƯỜNG Ở HAI BÊN MÓNG TAY LÀ: Area around the side of the nail is called what?
Phần nền lộ ra ở đầu thân móng Cuticle
Phần che phủ Nail bed
Đường rãnh của móng Nail fold
Phần nền của móng Nails plate
20
CÁI GÌ KHÔNG PHẢI LÀ SIÊU CƠ QUAN? What are parasite
Nấm (fungus) Fungi
Vi khuẩn (bacteria) Bacteria
Vi trùng (germ) Germ
Ký sinh trùng (parasite) Parasite
21
ONYCHOSIS LÀ TỪ CHUYÊN MÔN ĐỂ CHỈ: Onychosis is a technical term for:
Móng bị đổi màu xanh Blue-ish nails
Móng bị vàng Yellow-ish nails
Bệnh móng Nails disorder
Móng bị đổi màu đỏ Red-ish nails
22
Dung dịch hóa học dùng trong thẩm mỹ viện nên: Chemical substances in a salon should be:
Tủ nung nóng Stored in a warm container
Khử trùng khô Dry disinfection
Dán đúng nhãn hiệu Labeled
Dung dịch khử trùng Do not have to meet FDA requirements
23
Chất nào gây phản ứng hóa học nhanh chóng hơn/WHAT IS USED TO SPEED UP A CHEMICAL REACTION?
Glycerin
Primer
Chất xúc tác/Catalyst
Alcohol
24
Hóa học hữu cơ (Organic Chemistry) có chứa chất gì? Organic chemistry contain what element?
Carbon Dioxide
Carbon
Alcohol
Neon
25
Khả năng kháng bệnh (chống lại vi trùng gây bệnh) còn gọi là system thus help body fight germs
Sự nhiễm trùng Disinfectant
Ký sinh trùng Parasites
Sự miễn nhiễm Immune system
Nấm Fungi
26
MÓNG NHIỄM TRÙNG DO BỊ NẤM A fungi that caused nail infection is :
Onychomycosis
Onychocrytosis
Onychogryphosis
Onychoptosis
27
NGÀNH NÀO NGHIÊN CỨU VỀ XỬ SỰ, CẤU TRÚC VÀ CƠ THỂ? science of behaviors & levels body
Nghiên cứu học Research study
Giải phẫu học Surgical science
Tâm lý học Psychology
Sinh lý học Physiology
28
PHÂN TỬ LÀ 1 CHẤT NHƯ THẾ NÀO? A molecule consists of:
Đã kết hợp 2 yếu tố trở lên 2 or more elements combined
Do phản ứng hóa học tạo thành 2 or more elements split
2 hay nhiều nguyên tử tách rời 2 or more atoms split
2 hay nhiều nguyên tử tạo thành 2 or more atoms combined
29
ĐẦU ĐŨA KIM LOẠI ĐƯỢC KHỬ TRÙNG NHƯ THẾ NÀO? How should you clean your metallic nail file?
Khử trùng hết vạt dùng đã làm Sanitize all of your equipment
Làm phần nào vệ sinh phần đó Clean where it was used
Diệt trùng như các vật khác Sterilize like the other tools
30
Móng được hình thành nên từ chất gì Nails are formed by
Chất vôi Lime
Chất đạm/protein Protein
Chất béo Fatty tissue
Chất plasma Plasma
31
BƯỚC ĐẦU TRONG LÚC LÀM MÓNG BẠN PHẢI: The first step in manicure/pedicure is:
Tỉa da Trimmed cuticle
Chải da chết Remove dead skin cells
Buffer
Tạo dáng File and create shape
32
THẨM ĐỊNH BỆNH MÓNG CỦA KHÁCH HÀNG KHI NÀO? When do you inspect client’s nails?
Trước khi làm vệ sinh tay khách prior 2 cleanse clients hand
Sau khi lau nước sơn After applying base coat
Trước khi vệ sinh tay thợ Before sanitizing your hand
Sau khi lau chất bẩn dưới bàn chân After you clean any dirt
33
XƯƠNG CON NGƯỜI CÓ BAO NHIÊU CÁI? An adult human have:
208
206
204
202
34
BỆNH NÀO SAU ĐÂY KHÔNG PHỤC VỤ ĐƯỢC? Which condition should you refuse your service?
Onychauxis
Paronychia
Pterygium
Eggshell
35
THẤP NHẤT CỦA SỰ CHỐNG Ô NHIỄM TRUYỀN BỆNH GỌI LÀ: least u could do in order 2 stop any disease
Sự vệ sinh Staying hygienic
Sự tẩy uế Disinfection
Sự tiệt trùng Sterilization
Sự ô nhiễm truyền bệnh Sanitization
36
VỨT BỎ CÁC HÓA CHẤT MỘT CÁCH KỸ CÀNG PHÙ HỢP VỚI Who manage & urge on how 2 discard ur chemical
EPA
OSHA
FDA
NSA
37
Sinh sản và chia đôi của vi khuẩn được gọi là Task where microbes split themselves & copy is
Immunity
Mitosis
Cillia
Sterilization
38
Hóa chất dùng để tiêu diệt tất cả vi khuẩn được gọi là: chemical substance 2 kill all bacteria?
Nhiễm trùng máu Vaccine
Chất sát trùng Antiseptic
Chất khí diệt trùng Fugitive genocide
Chất diệt trùng Disinfectant
39
Khách có móng gợn, móng dòn, da khô, nên/ CLIENT WITH WAVY NAIL BREAKAGE, DRY SKIN YOU SHOULD
Làm móng tay dầu/OIL MANICURE
Làm móng với dụng cụ bằng điện/USE ELECTRONIC FILE
Dùng lụa hoặc giấy bọc móng/USE SILK WRAP
Cả hai loại a & b/BOTH a &b
40
Để tẩy vết trên móng, dùng: To remove any stain on nails, you should use
Nail bleach hoặc 6% H2O2 H2O2
Chất chùi nước sơn Nail polish remover
Aceton
Chất trắng thoa móng có đốm Nail whitener
41
KHI MÓNG BỊ HỞ Ở NỀN MÓNG ĐÓ LÀ: An opening at the nail’s foundation is:
Onychoptosis
Onychogryphosis
Onycholysis
Onychocrytosis
42
MÓNG UNG THƯ An indicator of nail cancer is:
Móng bình thường Irregular nails
Móng dẻo Flexible nails
Móng hồng Pink-ish nails
Melanoma (đốm nâu và đen) (brown and black spot)
43
MÓNG DỄ BỊ NỨT MẺ LÀ: Easy to break nails are
Móng tròn Oval nails
Móng bầu dục Circular nails
Móng nhọn Almond shaped nails
Móng vuông Squared nails
44
Chất gì giúp móng bột dính chặt với móng?What is used to speed up a chemical reaction
Primer
Monomer
Catalyst
Gel
45
Móng tay tay tốt là cong, mịn, không lõm và không có: Good nails are 2 be curve, smooth, & w/o
Nhiều đường gợn Wavy Ridges
Màu Color
Chắc chắn Stability
Tính mềm dẻo Flexibility
46
chùi nước sơn dùng cho khách mang móng tip hoặc bột remove polish for client don tip & acrylic
Cồn alcohol
Aceton
Non- aceton
Primer
47
Phân tử được kết hợp: A molecule consist of:
1 nguyên tử va 1 phan tu An atom and an element combined
Phân tử hợp thành 2 or more similar element
Hai nguyên tử giống nhau 2 or more similar atom
Hai nguyên tử khác nhau 2 or more different atom
48
VỚI CÁI NÀO SAU ĐÂY MSDS CÓ NÊU LÊN? MSDS includes
Phương thức máu bị nhiễu rơi Blood spill procedures
Rửa tay kỹ lưỡng “How to wash your hand” guideline
Các thành phần nguy hiểm List of toxic elements
Phương thức móng bột Acrylic nails guideline
49
BỆNH NÀO DƯỚI ĐÂY NGƯỜI THỢ KHÔNG THỰC HIỆN DỊCH VỤ? condition should you refuse your service?
Eggshell
Móng hạt gạo Rice grain nails
Onychorrhexis
Bị sưng đỏ vùng quanh móng Swollen around the nail area
50
Bảng hướng dẫn về máu và nhiễm trùng qua máu/THE GUIDELINE ABOUT BLOOD, BODY LIQUID PRECAUTION
MSDS
Universal precautions
Cosmetic, toiletry, fragrant asociation
Federal trade comission caution act